VĂN BẢN LIÊN QUAN

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM VỀ THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG

 TIÊU CHUẨN AN TOÀN LAO ĐỘNG – BẢO HỘ LAO ĐỘNG Mã số Tên tiêu chuẩnTCVN 1841-76TCVN 6692-00 Bao tay bảo hộ lao động bằng da, giả da và bạtTCVN 2291-78 Phương tiện bảo vệ người lao động - Phân loạiTCVN 2606-78 Phương tiện bảo vệ tay - Phân loạiTCVN 2607-78 Quần áo bảo hộ lao động - Phân loạiTCVN 2608-78 Giầy bảo hộ lao động bằng da và vải - Phân loạiTCVN 2609-78 Kính bảo hộ lao động - Phân loạiTCVN 3579- 81 Kính bảo hộ lao động - Mắt kính không màuTCVN 3580- 81 Kính bảo hộ lao động - Cái lọc sáng bảo vệ mắtTCVN 3581- 81 Kính bảo hộ lao động - Yêu cầu kỹ thuật chung - Phương pháp thửTCVN 3740- 82 Mặt nạ và bán mặ

Đọc thêm

DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT

 DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG                                (Ban hành kèm theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định về công tác huấn luyện An toàn, Vệ sinh lao động) 1.Lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động máy, thiết bị theo Danh mục máy, thiết bị, vật tư có yêucầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.2.Sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hoá chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hoà toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hoá chất.3.Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển các loại

Đọc thêm

DANH MỤC CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ

DANH MỤC CÁC LOẠI MÁY, THIẾT BỊ, VẬT TƯ CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATLĐ  Danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động (Ban hành kèm theo Thông tư số : 04 /2008/ TT-BLĐTBXH ngày 27 tháng 02 năm 2008 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quá nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6004: 1995); Nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115oC (theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6004: 1995); Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thuỷ tĩnh) (theo phân loại tại Tiêu chu

Đọc thêm
Trang 2 trên 212